Những thách thức khi thực hiện kiểm toán trách nhiệm xã hội ở Việt Nam
Tác giả: Vương Thị Khánh Chi
Số trang: 295-299
DOI url: 10.62831/202504034
Tóm tắt:TÀI LIỆU THAM KHẢO:Trong bối cảnh toàn cầu hóa và phát triển kinh tế nhanh chóng, trách nhiệm xã hội (CSR) đã trở thành một yếu tố cần thiết đối với sự phát triển bền vững của các tổ chức và doanh nghiệp (DN). Việc thực hiện kiểm toán CSR không chỉ giúp nâng cao uy tín và trách nhiệm của DN đối với cộng đồng, mà còn góp phần tạo ra môi trường kinh doanh minh bạch và công bằng. Tuy nhiên, loại hình kiểm toán này còn mới mẻ và đang ở giai đoạn manh nha tại Việt Nam. Bài viết trình bày các nội dung lý thuyết cơ bản về kiểm toán CSR, phân tích những thách thức khi thực hiện kiểm toán trách nhiệm xã hội tại Việt Nam, đồng thời đề xuất một số kiến nghị nhằm thúc đẩy việc triển khai kiểm toán CSR trong tương lai.
Giang. (2019). Kiểm toán xã hội (Social Audit) là gì? Phạm vi của kiểm toán xã hội. Truy cập tại https://vietnambiz.vn/kiem-toan-xa-hoi-social-audit-la-gi-pham-vi-cua-kiem-toan-xa-hoi-20191212173844435.htm Trần Phương Thuỷ. (2022). Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp kiểm toán. Truy cập tại https://www.sav.gov.vn/Pages/chi-tiet-tin.aspx?ItemID=1911&l=Nghiencuutraodoi Bello, H., & Meka, E. S. (2015). Auditing of corporate social responsibility (Case study – Albanian banking sector). SSRN. https://ssrn.com/abstract=2693840 Carroll, A. B. (1979). A three-dimensional conceptual model of corporate performance. The Academy of Management Review, 4(4), 497–505. Carroll, A. B. (1991). The pyramid of corporate social responsibility: Toward the moral management of organizational stakeholders. Business Horizons, 34, 39–48. Dean Emerick. What is social auditing? Truy cập tại https://esgthereport.com/what-is-esg/the-s-in-esg/what-is-social-auditing/ Kurihama, R. (2007). Role for auditing in corporate social responsibility and corporate governance: Under new corporate view. Corporate Ownership & Control, 5, 109–119.
Từ khóa:trách nhiệm xã hội, kiểm toán trách nhiệm xã hội, thách thức.