Cơ sở xây dựng chiến lược marketing của doanh nghiệp logistics: Một nghiên cứu lý thuyết
Tác giả: Trương Triệu Vỹ
Số trang: 178-184
DOI url: 10.62831/202526008
Tóm tắt:TÀI LIỆU THAM KHẢO:Marketing hiệu quả là yêu cầu sống còn đối với doanh nghiệp logistics, quyết định năng lực cạnh tranh và hiệu suất thực thi hoạt động kinh doanh. Tiếp cận vấn đề từ góc độ lý luận, thông qua phương pháp nghiên cứu định tính, bài viết hệ thống hóa các cơ sở lý thuyết và đề xuất mô hình lý thuyết phân loại cơ sở xây dựng chiến lược marketing thành 2 nhóm: cơ sở bên ngoài doanh nghiệp (môi trường kinh tế, pháp lý, hạ tầng logistics, khách hàng, đối thủ cạnh tranh) và cơ sở bên trong doanh nghiệp (chiến lược hiện hữu, tiềm lực nhân sự, tài chính - cơ sở vật chất kỹ thuật, công nghệ thông tin, quản trị tổ chức, tài sản vô hình). Mô hình lý thuyết được đề xuất cho thấy mối quan hệ logic giữa các nhóm cơ sở này với chất lượng chiến lược marketing và hiệu suất thực thi hoạt động kinh doanh. Kết quả nghiên cứu đóng góp vào việc hoàn thiện cơ sở lý luận cho marketing chiến lược trong ngành Logistics và mở ra hướng ứng dụng thực tiễn trong bối cảnh chuyển đổi số và hội nhập quốc tế tại Việt Nam.
An Thị Thanh Nhàn, Nguyễn Văn Minh, Nguyễn Thông Thái. (2018). Giáo trình quản trị logistics kinh doanh. NXB Hà Nội. Đặng Đình Đào, Nguyễn Văn Tuấn, Trần Đăng Huy, Phan Thanh Hoàn, Vũ Quỳnh Vân. (2024). Giáo trình Quản trị hoạt động logistics và thương mại doanh nghiệp. NXB Bách khoa Hà Nội. Đặng Đình Đào, Tạ Văn Lợi, Nguyễn Minh Sơn, Đặng Thị Thúy Hồng. (2012). Dịch vụ logistics ở Việt Nam trong tiến trình hội nhập quốc tế. NXB Tài chính. Đinh Bá Hùng Anh, Ngọc Hoàng Kim, Nguyễn Hoàng Tiến. (2020). Nghiên cứu khoa học trong kinh tế - xã hội & hướng dẫn viết luận án, luận văn. NXB Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh. Đinh Lê Hải Hà. (2009). Năng lực cạnh tranh của các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ logistics Việt Nam - Tiếp cận từ mô hình 5 lực lượng cạnh tranh [Đề tài cấp cơ sở]. Đại học Kinh tế quốc dân. Lưu Văn Nghiêm. (2008). Marketing dịch vụ. NXB Đại học Kinh tế quốc dân. Ngô Kim Thanh (2020). Giáo trình Quản trị chiến lược. NXB Đại học Kinh tế quốc dân. Nguyễn Đình Thọ, Nguyễn Thị Mai Trang. (2010). Nghiên cứu khoa học marketing - Ứng dụng mô hình cấu trúc tuyến tính SEM. NXB Lao động. Nguyễn Đình Thọ. (2010). Giáo trình Phương pháp nghiên cứu khoa học trong kinh doanh. NXB Tài chính. Nguyễn Hữu Duy. (2007). Thị trường logistics Việt Nam dưới góc nhìn 3PL. Vietnam Shipper, (25), 34-37. Nguyễn Xuân Quang. (2007). Giáo trình marketing thương mại. NXB Đại học Kinh tế quốc dân. Trương Đình Chiến. (2023). Giáo trình Quản trị marketing. NXB Đại học Kinh tế quốc dân. Aaker D., Moorman C. (2001). Strategic market management. Willey. Banomyong R. (2010). Development of a Greater Mekong Subregion logistics development framework. Centre for Logistics Research, Thammasat University. Bidgoli H. (2010). The handbook of technology management, supply chain management, marketing and advertising and global management. Wiley. Chapman R., Soosay C., Kandampully J. (2002). Innovation in logistics services and the new business model: ? A conceptual framework. Managing Service Quality: An International Journal, 12(6), 358-371. Cohen S., Roussel J. (2013). Strategic supply chain management: The 5 disciplines for top performance. Mc-Graw Hill. Kotler, P. (2020). Quản trị marketing. NXB Hồng Đức. Lin, C. (2008). Determinants of the adoption of technological innovations by logistics service providers in China. International Journal of Technology Management & Sustainable Development, 7(1), 19-38. Panayides P. (2004). Marketing in Asia-Pacific logistics companies: A discriminant analysis between marketing orientation and performance. Cyprus International Institute of Management. Prasad S., Sounderpandian J. (2003). Factors influencing global supply chain efficiency: Implications for information systems. Supply Chain Management, 8(3), 241-250. Tracy B. (2014). Thuật marketing. NXB Thế giới. Zou S., Cavusgil T. (2002). The GMS: A broad conceptualization of global marketing strategy and its effect on firm performance. Journal of Marketing, 66(4), 40-56.
Từ khóa:chiến lược marketing, doanh nghiệp logistics, cơ sở xây dựng chiến lược.